cất giấu

  1. đgt. Để vào chỗ kín đáo, không cho ai thấy, ai biết: cất giấu khí cất giấu tài liệu cất giấu cái cũng bị lộ.
cất giấu
Một cậu bé cất giấu cuốn nhật ký dưới gối.